THÔNG TIN KHÓA HỌC

Trong công việc, đôi khi chúng ta đưa ra quyết định dựa trên những gì mình vốn tin tưởng mà bỏ qua các thông tin trái chiều. Những nhận định ban đầu, con số đầu tiên hay ý kiến của số đông đều có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nhìn nhận một tình huống mà bản thân không dễ nhận ra. Đây là những biểu hiện của thiên kiến trong suy nghĩ. Khóa học giúp người học hiểu vì sao thiên kiến hình thành và cách chúng tác động đến việc đánh giá con người, xử lý thông tin và đưa ra quyết định. Nội dung tập trung vào các thiên kiến phổ biến như thiên kiến xác nhận, hiệu ứng mỏ neo, ấn tượng ban đầu, quá tự tin, ngụy biện chi phí chìm và tâm lý thuận theo số đông. Các khái niệm được đặt trong những tình huống quen thuộc tại nơi làm việc, từ tuyển dụng, đánh giá nhân sự đến lựa chọn nhà cung cấp và xử lý sự cố. Bên cạnh việc nhận diện, khóa học giới thiệu các phương pháp tự quan sát và điều chỉnh cách suy nghĩ, như chủ động tìm kiếm bằng chứng trái chiều, đặt câu hỏi trước khi kết luận, tham khảo góc nhìn khác và ghi lại quá trình ra quyết định. Qua đó, người học có thêm cơ sở để xem xét những giả định của bản thân, hạn chế việc đánh giá vấn đề một chiều và cân nhắc kỹ hơn trước các lựa chọn quan trọng. Khóa học phù hợp với nhân viên, trưởng nhóm, quản lý và những người thường xuyên tham gia đánh giá, lựa chọn hoặc ra quyết định trong công việc. Mục tiêu không phải loại bỏ hoàn toàn thiên kiến, mà là nhận biết chúng sớm hơn và từng bước xây dựng thói quen suy nghĩ có cân nhắc.

NỘI DUNG KHÓA HỌC

    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)

Dừng lại một nhịp trước khi đưa ra kết luận.

Hãy chủ động kiểm tra giả định, tìm kiếm thông tin trái chiều và xem xét thêm góc nhìn khác trước những quyết định quan trọng trong công việc.