THÔNG TIN KHÓA HỌC

Một sản phẩm được khách hàng duyệt mẫu chưa đồng nghĩa với việc nhà máy đã sẵn sàng sản xuất hàng loạt. Bản vẽ có thể đặt ra dung sai vượt khả năng thiết bị, khuôn chưa đáp ứng yêu cầu, hướng dẫn công việc chưa hoàn thiện và năng lực quá trình chưa được kiểm chứng. Nếu những vấn đề này chỉ được phát hiện khi ngày giao hàng đã cận kề, nhà máy sẽ phải xử lý trong áp lực tiến độ và chi phí phát sinh. Khóa học tập trung vào vai trò của bộ phận sản xuất trong việc tham gia sớm vào quá trình phát triển sản phẩm mới. Nội dung gồm năm bài, đi từ tư duy thiết kế thuận lợi cho sản xuất, hoạch định chất lượng sản phẩm mới theo từng giai đoạn, đến tổ chức chạy thử, bàn giao, đánh giá mức độ sẵn sàng và tổng kết bài học sau khởi động. Các nội dung như phân tích rủi ro sai lỗi, kế hoạch kiểm soát, năng lực quá trình và hồ sơ phê duyệt được tiếp cận từ góc nhìn điều hành nhà máy, giúp người học có cơ sở xem xét điều kiện sản xuất trước khi chuyển sang sản xuất hàng loạt. Khóa học cũng nhấn mạnh việc phối hợp giữa phát triển sản phẩm, sản xuất và chất lượng, đồng thời cân nhắc giữa yêu cầu tiến độ với các điều kiện cần thiết để duy trì chất lượng ổn định. Phần thực hành hướng người học xây dựng danh mục kiểm tra phù hợp với một sản phẩm mới tại nhà máy của mình. Chương trình dành cho quản đốc, trưởng xưởng đang phát triển lên vị trí giám đốc nhà máy, người đang điều hành sản xuất và những người có trách nhiệm hướng dẫn, chuyển giao kinh nghiệm cho đội ngũ kế nhiệm.

NỘI DUNG KHÓA HỌC

    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)
    1. (Included in full purchase)

Đưa góc nhìn sản xuất vào ngay từ giai đoạn thiết kế sản phẩm.

Rà soát khả năng đáp ứng của thiết bị, khuôn, quy trình và nhân lực trước khi chốt kế hoạch sản xuất; chỉ chuyển sang sản xuất hàng loạt khi các điều kiện cần thiết đã được xem xét và đánh giá.